eword.vn

bring trong ngữ cảnh

bring = cầm lại

Câu tiếng Anh

In a few years, we'll bring fruit to the world... such as the eyes of man has never seen.

Nghĩa tiếng Việt

Trong một vài năm, chúng ta sẽ đưa trái cây mà người đời chưa biết đến ra toàn thế giới.

← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring