bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
It's a mighty good man would go out of his way... to bring a word of cheer to a grieving' widow.
Nghĩa tiếng Việt
Phải là một người rất tốt mới bỏ việc của mình... để mang đến lời động viên cho một góa phụ đang đau khổ.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring