bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
It took the jury only 10 minutes to bring in a verdict of not guilty for Ruth.
Nghĩa tiếng Việt
Bồi thẩm đoàn chỉ mất 10 phút để đưa ra phán quyết Ruth không có tội.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring