bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
One day, I'll bring you the pot of gold from the end of that rainbow, you'll see.
Nghĩa tiếng Việt
Một ngày nào đó, anh sẽ mang cho em cả hũ vàng ... từ cuối cầu vồng đó, em sẽ thấy.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring