eword.vn

bring trong ngữ cảnh

bring = cầm lại

Câu tiếng Anh

Send a wagon and a detail to repair the wires and bring back the bodies.

Nghĩa tiếng Việt

Cho một xe ngựa và một chi đội đi sửa chữa đường dây và đem mấy cái xác về.

← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring