bring trong ngữ cảnh
bring = cầm lại
Câu tiếng Anh
You've got to beat the chains, the bloodhounds... and a bunch of guards who'd just as soon bring you back dead.
Nghĩa tiếng Việt
Anh phải đập gẫy xích, lũ chó săn... và một đống lính canh, những người sẽ sớm đưa anh trở về với cái chết.
← bring: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với bring