eword.vn

broken trong ngữ cảnh

broken = bị gãy

Câu tiếng Anh

His neck was broken and something hit him hard across the left temple.

Nghĩa tiếng Việt

Cổ bị gẫy và có gì đó xuyên qua thái dương hắn.

← broken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với broken