broken trong ngữ cảnh
broken = bị gãy
Câu tiếng Anh
- It was broken.
Nghĩa tiếng Việt
- Nó đã bị hư rồi.
← broken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với broken
broken = bị gãy
- It was broken.
- Nó đã bị hư rồi.
← broken: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với broken