brown trong ngữ cảnh
brown = nâu
Câu tiếng Anh
Well, to begin with, any story of my career... ... wouldhaveto include my lifelong friend, Cosmo Brown.
Nghĩa tiếng Việt
Nào, để bắt đầu, tất cả mọi câu chuyện về sự nghiệp của tôi đều phải kể đến bạn chí cốt của tôi, Cosmo Brown.
← brown: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với brown