build trong ngữ cảnh
build = sự xây dựng
Câu tiếng Anh
A man with a heavy build is careful of what he wears so he don't look clumsy.
Nghĩa tiếng Việt
Người cao to thường hay cẩn thận với những gì họ mang trên người.
← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build