eword.vn

build trong ngữ cảnh

build = sự xây dựng

Câu tiếng Anh

And when the people are eating the stuff they raise and living in the houses they build I'll be there too.

Nghĩa tiếng Việt

Và khi mọi người ăn thức ăn do họ trồng nên và ở trong ngôi nhà họ xây dựng con cũng sẽ ở đó.

← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build