build trong ngữ cảnh
build = sự xây dựng
Câu tiếng Anh
It took me seven years to build, to make it what it is in the heart of the jungle.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã mất bảy năm để xây dựng, biến nó thành hiện thực giữa lòng rừng rậm.
← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build