build trong ngữ cảnh
build = sự xây dựng
Câu tiếng Anh
- Not while you wanna destroy instead of build.
Nghĩa tiếng Việt
- Tôi không muốn ông phá hủy thay vì xây dựng.
← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build
build = sự xây dựng
- Not while you wanna destroy instead of build.
- Tôi không muốn ông phá hủy thay vì xây dựng.
← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build