eword.vn

build trong ngữ cảnh

build = sự xây dựng

Câu tiếng Anh

She is the one to build the fire glory of the world of pirates.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy chính là người tạo ra kỳ tích huy hoàng về lửa ở thế giới hải tặc.

← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build