eword.vn

build trong ngữ cảnh

build = sự xây dựng

Câu tiếng Anh

The Government will build dormitories and house you... and give you jobs, too.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng được gọi là gì? Ký túc xá. Và họ cũng sẽ cho các vị công việc.

← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build