build trong ngữ cảnh
build = sự xây dựng
Câu tiếng Anh
Then no matter what he chooses, to build the Lutai Imperial Garden or not, he has to die.
Nghĩa tiếng Việt
Đến lúc đó... hắn xây Lộc Đài thì chết, không xây cũng chết.
← build: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với build