eword.vn

busy trong ngữ cảnh

busy = bận rộn

Câu tiếng Anh

And all of our best detectives, who are not in the armed forces are busy guarding government property.

Nghĩa tiếng Việt

Và tất cả mọi thám tử giỏi nhất, không có chân trong quân đội đều đang bận canh giữ tài sản của chính phủ.

← busy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với busy