eword.vn

busy trong ngữ cảnh

busy = bận rộn

Câu tiếng Anh

- Are you too busy chasing a few tubes of penicillin to investigate a murder?

Nghĩa tiếng Việt

- Có phải ông quá bận... theo đuổi vài ống pênixilin để điều tra án mạng?

← busy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với busy