eword.vn

busy trong ngữ cảnh

busy = bận rộn

Câu tiếng Anh

I thought it was funny you didn't show, but you've been busy the last three years.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nghĩ thật buồn cười vì ko thấy anh, suốt 3 năm qua chắc anh luôn bận rộn.

← busy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với busy