busy trong ngữ cảnh
busy = bận rộn
Câu tiếng Anh
I was wondering, if you're not too busy... you might like to come over to my place and see them.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi mong rằng, nếu bà không quá bận ... Bà có thể đến chỗ của tôi và nhìn thấy cúng.
busy = bận rộn
I was wondering, if you're not too busy... you might like to come over to my place and see them.
Tôi mong rằng, nếu bà không quá bận ... Bà có thể đến chỗ của tôi và nhìn thấy cúng.