eword.vn

busy trong ngữ cảnh

busy = bận rộn

Câu tiếng Anh

Louis, I'm sorry to worry you when you must be so busy but I have a piece of important news.

Nghĩa tiếng Việt

Louis, em xin lỗi làm anh lo lắng khi anh rất bận rộn, nhưng em có tin quan trọng.

← busy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với busy