busy trong ngữ cảnh
busy = bận rộn
Câu tiếng Anh
- No, you lug, just the family but you and Glassman will be plenty busy.
Nghĩa tiếng Việt
- Không, chỉ gia đình thôi nhưng anh và Glassman sẽ vô cùng bận rộn.
busy = bận rộn
- No, you lug, just the family but you and Glassman will be plenty busy.
- Không, chỉ gia đình thôi nhưng anh và Glassman sẽ vô cùng bận rộn.