busy trong ngữ cảnh
busy = bận rộn
Câu tiếng Anh
Someday when you're not so busy, how about you showing me the town.
Nghĩa tiếng Việt
Khi nào rãnh, cô dẫn tôi đi xem thành phố này nhé? Xong chưa em?
busy = bận rộn
Someday when you're not so busy, how about you showing me the town.
Khi nào rãnh, cô dẫn tôi đi xem thành phố này nhé? Xong chưa em?