busy trong ngữ cảnh
busy = bận rộn
Câu tiếng Anh
That must have been an awfully busy life.
Nghĩa tiếng Việt
Đó hẳn là một cuộc sống bận rộn kinh khủng.
busy = bận rộn
That must have been an awfully busy life.
Đó hẳn là một cuộc sống bận rộn kinh khủng.