busy trong ngữ cảnh
busy = bận rộn
Câu tiếng Anh
We're all busy little bees, full of stings, making honey day and night.
Nghĩa tiếng Việt
Tất cả chúng ta đều là những con ong nhỏ bận rộn, đầy nọc độc, ngày đêm làm mật.
busy = bận rộn
We're all busy little bees, full of stings, making honey day and night.
Tất cả chúng ta đều là những con ong nhỏ bận rộn, đầy nọc độc, ngày đêm làm mật.