busy trong ngữ cảnh
busy = bận rộn
Câu tiếng Anh
You've been a pretty busy fellow, traveling around the country.
Nghĩa tiếng Việt
Ông là người khá bận rộn, đi khắp cả nước.
busy = bận rộn
You've been a pretty busy fellow, traveling around the country.
Ông là người khá bận rộn, đi khắp cả nước.