butter trong ngữ cảnh
butter = bơ
Câu tiếng Anh
Mr. Saunders, if you really want a picture of me breaking an egg, you'll have to wait till I cream the butter and sugar.
Nghĩa tiếng Việt
Anh Saunders, nếu anh thực sự muốn chụp ảnh tôi đang đập trứng thì anh phải đợi tôi đánh bơ với đường lên đã.
← butter: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với butter