button trong ngữ cảnh
button = cái khuy
Câu tiếng Anh
This reminds me of the day we first met on the top of the hill... when you wouldn't let me unbutton the top button of your blouse.
Nghĩa tiếng Việt
Điều này làm anh nhớ lại ngày đầu tiên chúng ta gặp nhau trên đỉnh đồi... khi em không cho anh cởi cái khuy trên cùng áo choàng của em.
← button: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với button