eword.vn

capital trong ngữ cảnh

capital = thủ đô

Câu tiếng Anh

Duke Ji, You forged gold medal and issued a fake decree, which is a capital crime.

Nghĩa tiếng Việt

Cơ Hầu, ngươi ngụy tạo kim bài, giả truyền khẩu dụ của quả nhân, đây là tội chết.

← capital: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với capital