capital trong ngữ cảnh
capital = thủ đô
Câu tiếng Anh
Well, I need a little investment capital to swing the deal.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cần một ít vốn đầu tư để tiến hành chuyện làm ăn.
← capital: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với capital