eword.vn

capital trong ngữ cảnh

capital = thủ đô

Câu tiếng Anh

Where's the provision determining the ratio of invested capital to controlling interest?

Nghĩa tiếng Việt

Trường hợp của việc cung cấp xác định tỷ lệ đầu tư để kiểm soát lãi suất ở đâu thế?

← capital: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với capital