eword.vn

captain trong ngữ cảnh

captain = người cầm đầu

Câu tiếng Anh

- Captain, you've heard from her. - By mail this morning.

Nghĩa tiếng Việt

- Đại úy, ông đã nghe tin từ cô ấy.

← captain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với captain