captain trong ngữ cảnh
captain = người cầm đầu
Câu tiếng Anh
Certainly, Captain.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc chắn rồi, Đại úy.
← captain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với captain
captain = người cầm đầu
Certainly, Captain.
Chắc chắn rồi, Đại úy.
← captain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với captain