eword.vn

captain trong ngữ cảnh

captain = người cầm đầu

Câu tiếng Anh

Go tell Captain Butler I've decided not to go out after all. I'll have supper in my room.

Nghĩa tiếng Việt

Hãy nói cho Đại úy Butler rằng ta quyết định không ra ngoài nữa.

← captain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với captain