captain trong ngữ cảnh
captain = người cầm đầu
Câu tiếng Anh
I want you to go and make a good deal of strong coffee and bring it up to Captain Butler.
Nghĩa tiếng Việt
Mammy, hãy đi pha một cốc cà phê thật đặc và mang lên cho Đại úy Butler.
← captain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với captain