eword.vn

captain trong ngữ cảnh

captain = người cầm đầu

Câu tiếng Anh

Marcquis, Captain of Gendarmerie. And this... this is Chauvin.

Nghĩa tiếng Việt

Marcquis, thuyền trưởng của một lũ hải tặc.

← captain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với captain