eword.vn

captain trong ngữ cảnh

captain = người cầm đầu

Câu tiếng Anh

You're the prisoners of Captain Vallo and his scurvy crew.

Nghĩa tiếng Việt

Ngài là tù nhân của thuyền trưởng Vallo rồi!

← captain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với captain