card trong ngữ cảnh
card = các
Câu tiếng Anh
We better take Kathy's credit card off the screen.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng ta tốt hơn nên rút thẻ tín dụng của Kathy khỏi đoàn làm phim.
card = các
We better take Kathy's credit card off the screen.
Chúng ta tốt hơn nên rút thẻ tín dụng của Kathy khỏi đoàn làm phim.