care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
After thirty years of friendship, you don't care what happens to me.
Nghĩa tiếng Việt
Sau 30 năm bạn bà, ông không quan tâm chuyện gì xảy ra với tôi.
care = sự chăn sóc
After thirty years of friendship, you don't care what happens to me.
Sau 30 năm bạn bà, ông không quan tâm chuyện gì xảy ra với tôi.