care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
All right, you get the money and I'll take care of the gendarmes.
Nghĩa tiếng Việt
Được rồi, cậu sẽ lấy tiền và mình sẽ chăm sóc mấy gã hiến binh.
care = sự chăn sóc
All right, you get the money and I'll take care of the gendarmes.
Được rồi, cậu sẽ lấy tiền và mình sẽ chăm sóc mấy gã hiến binh.