care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
And I do not care to be seen in public with the police.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi cũng không muốn xuất hiện trước công chúng cùng với cảnh sát.
care = sự chăn sóc
And I do not care to be seen in public with the police.
Và tôi cũng không muốn xuất hiện trước công chúng cùng với cảnh sát.