care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
And I know if anything happened to me that you'd be took care of.
Nghĩa tiếng Việt
Và anh biết nếu có điều gì xảy ra với anh em sẽ phải gánh vác mọi chuyện.
care = sự chăn sóc
And I know if anything happened to me that you'd be took care of.
Và anh biết nếu có điều gì xảy ra với anh em sẽ phải gánh vác mọi chuyện.