care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
And if you're wounded, I'll take care of you, wash you and feed you.
Nghĩa tiếng Việt
Và nếu anh bị thương, em sẽ chăm sóc cho anh, lau rửa, thay đồ và cho anh ăn.
care = sự chăn sóc
And if you're wounded, I'll take care of you, wash you and feed you.
Và nếu anh bị thương, em sẽ chăm sóc cho anh, lau rửa, thay đồ và cho anh ăn.