care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
And there was a man of no particular title who took care of the small pool in the garden for a goldfish named George.
Nghĩa tiếng Việt
và một người không có tên gọi riêng biệt chăm sóc cho con cá vàng tên là George ở một cái hồ nhỏ trong sân vườn.