eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Boil porridge, take care of what there is to do and start spinning then.

Nghĩa tiếng Việt

Chừng nào nấu cháo xong hẵng bắt tay vào quay sợi.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care