eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

But he didn't care... for after all, he thought, what would the loss of $20 or $30 mean... in comparison to the vast sum of money ultimately at stake?

Nghĩa tiếng Việt

Nhưng anh không quan tâm... Rốt cuộc, anh nghĩ, việc mất $20 hoặc $30 có nghĩa là gì... so với số tiền lớn cuối cùng bị đe dọa?

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care