eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

Forgive me, for I'm very confused... but if you take care of him, I'll do whatever is right.

Nghĩa tiếng Việt

Tha thứ cho con, vì con bối rối quá... nhưng nếu người chăm sóc cho ảnh, con sẽ làm bất cứ gì là đúng.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care