eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

General, General, that will be taken care of, believe me, in good time.

Nghĩa tiếng Việt

Đại tướng, Đại tướng, việc đó sẽ được giải quyết, hãy tin tôi, vào lúc thích hợp.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care