care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
He may take good care of Catherine and her money and make her happy.
Nghĩa tiếng Việt
Cậu ấy có thể chăm lo tốt cho Catherine và tiền của nó, và làm nó hạnh phúc.
care = sự chăn sóc
He may take good care of Catherine and her money and make her happy.
Cậu ấy có thể chăm lo tốt cho Catherine và tiền của nó, và làm nó hạnh phúc.