care trong ngữ cảnh
care = sự chăn sóc
Câu tiếng Anh
He's here at the stables, seeing to the care of his horses.
Nghĩa tiếng Việt
Hắn đã đến, đang ở chuồng ngựa. Chăm sóc ngựa của hắn.
care = sự chăn sóc
He's here at the stables, seeing to the care of his horses.
Hắn đã đến, đang ở chuồng ngựa. Chăm sóc ngựa của hắn.