eword.vn

care trong ngữ cảnh

care = sự chăn sóc

Câu tiếng Anh

He's here at the stables, seeing to the care of his horses.

Nghĩa tiếng Việt

Hắn đã đến, đang ở chuồng ngựa. Chăm sóc ngựa của hắn.

← care: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với care